CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI NHUNG TRANG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI NHUNG TRANG |
| Tên viết tắt | NHUNG TRANG TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | NHUNG TRANG TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NHUNG TRANG TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Lai Hạ, Xã Trung Kênh, TP Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Mạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/12/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/12/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 30/09/2026 00:35 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI NHUNG TRANG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI NHUNG TRANG
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI NHUNG TRANG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI NHUNG TRANG còn đăng ký tên NHUNG TRANG TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2301058254 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI NHUNG TRANG ở đâu?
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI NHUNG TRANG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Lai Hạ, Xã Trung Kênh, TP Bắc Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Trung Kênh, Bắc Ninh.
Thông tin mã số thuế 2301058254 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI NHUNG TRANG được đồng bộ gần nhất lúc 00:35 ngày 30/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI NHUNG TRANG?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI NHUNG TRANG là Phạm Văn Mạnh theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2301058254.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI NHUNG TRANG là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI NHUNG TRANG có mã số thuế 2301058254, được cấp ngày 04/12/2018. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Trung Kênh
230Tổng doanh nghiệp
162Đang hoạt động
68Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH182
Công ty cổ phần28
Hợp tác xã8
Trường học / cơ sở giáo dục4
Doanh nghiệp tư nhân3
Viện nghiên cứu2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST162
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST31
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký30
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh4
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Phạm Văn Mạnh"
Có tổng cộng 153 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Bắc Ninh
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
