CÔNG TY TNHH G.HOPE - XUÂN LỢI
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH G.HOPE - XUÂN LỢI |
| Tên viết tắt | G.HOPE - XUAN LOI CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | G.HOPE - XUAN LOI COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | G.HOPE - XUAN LOI CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Thân Thượng, Xã Yên Trung, TP Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/10/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/10/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 29/09/2026 12:29 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH G.HOPE - XUÂN LỢI đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH G.HOPE - XUÂN LỢI
CÔNG TY TNHH G.HOPE - XUÂN LỢI còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH G.HOPE - XUÂN LỢI còn đăng ký tên G.HOPE - XUAN LOI COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2300995198 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH G.HOPE - XUÂN LỢI kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH G.HOPE - XUÂN LỢI là Cung ứng lao động tạm thời (mã ngành N78200). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 75 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH G.HOPE - XUÂN LỢI ở đâu?
CÔNG TY TNHH G.HOPE - XUÂN LỢI đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Thân Thượng, Xã Yên Trung, TP Bắc Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Yên Trung, Bắc Ninh.
Mã số thuế 2300995198 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2300995198 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 23 là số phân khoảng; bảy chữ số 0099519 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Thông tin mã số thuế 2300995198 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH G.HOPE - XUÂN LỢI được đồng bộ gần nhất lúc 12:29 ngày 29/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Yên Trung
394Tổng doanh nghiệp
243Đang hoạt động
151Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH327
Công ty cổ phần37
Chưa phân loại6
Công ty TNHH MTV6
Công ty khác5
Hợp tác xã4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST242
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST46
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký45
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST44
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh16
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Văn Minh"
Có tổng cộng 1.167 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
