DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÍ NGHIỆP BU LÔNG ỐC VÍT TỪ SƠN – (TN).
| Tên tiếng Việt | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÍ NGHIỆP BU LÔNG ỐC VÍT TỪ SƠN – (TN). |
| Tên viết tắt | NULL |
| Tên giao dịch | NULL |
| Địa chỉ | Số 74 Trần phú, Phường Từ Sơn, TP Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Đức Đôn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/06/2001 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/08/2001 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 22:10 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÍ NGHIỆP BU LÔNG ỐC VÍT TỪ SƠN – (TN). chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Câu hỏi thường gặp về DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÍ NGHIỆP BU LÔNG ỐC VÍT TỪ SƠN – (TN).
Địa chỉ của DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÍ NGHIỆP BU LÔNG ỐC VÍT TỪ SƠN – (TN). ở đâu?
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÍ NGHIỆP BU LÔNG ỐC VÍT TỪ SƠN – (TN). đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 74 Trần phú, Phường Từ Sơn, TP Bắc Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Từ Sơn, Bắc Ninh.
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÍ NGHIỆP BU LÔNG ỐC VÍT TỪ SƠN – (TN). kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÍ NGHIỆP BU LÔNG ỐC VÍT TỪ SƠN – (TN). là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (mã ngành C2592). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 14 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÍ NGHIỆP BU LÔNG ỐC VÍT TỪ SƠN – (TN). còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÍ NGHIỆP BU LÔNG ỐC VÍT TỪ SƠN – (TN). còn đăng ký tên NULL. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2300215049 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÍ NGHIỆP BU LÔNG ỐC VÍT TỪ SƠN – (TN). là bao nhiêu?
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÍ NGHIỆP BU LÔNG ỐC VÍT TỪ SƠN – (TN). có mã số thuế 2300215049, được cấp ngày 09/08/2001. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÍ NGHIỆP BU LÔNG ỐC VÍT TỪ SƠN – (TN). còn hoạt động không?
Mã số thuế 2300215049 của DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÍ NGHIỆP BU LÔNG ỐC VÍT TỪ SƠN – (TN). đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Từ Sơn
1.405Tổng doanh nghiệp
879Đang hoạt động
522Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.098
Công ty cổ phần205
Doanh nghiệp tư nhân27
Hợp tác xã16
Công ty TNHH MTV16
Xí nghiệp10
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST879
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký218
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST187
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh88
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST29
NNT đã chuyển cơ quan thuế quản lý3
