| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HÓA NÔNG ATP |
| Tên viết tắt | ATP AGROCHEM CO., LTD |
| Tên giao dịch | ATP AGROCHEM CO., LTD |
| Địa chỉ | 297 Nguyễn Văn Linh, Khu vực 10, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 04/09/2026 17:55 Cập nhật ngay |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
118 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua