CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT CAO TRÀ VINH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT CAO TRÀ VINH |
| Tên viết tắt | TRA VINH AGRICULTURAL BIOTECHNOLOGY AND HIGH TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TRA VINH AGRICULTURAL BIOTECHNOLOGY AND HIGH TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | A8 - 28, Khu đô thị mới Trà Vinh, số 50, đường Chu Văn An, Phường Long Đức, Vĩnh Long, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Hoàng Hải Long |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/08/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/08/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 03:44 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT CAO TRÀ VINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp. |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| J5813 | Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1072 | Sản xuất đường |
| J5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1811 | In ấn |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT CAO TRÀ VINH
CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT CAO TRÀ VINH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT CAO TRÀ VINH là Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp. (mã ngành A0150). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 60 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT CAO TRÀ VINH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT CAO TRÀ VINH, mã số thuế 2100668877 và địa chỉ A8 - 28, Khu đô thị mới Trà Vinh, số 50, đường Chu Văn An, Phường Long Đức, Vĩnh Long, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT CAO TRÀ VINH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT CAO TRÀ VINH còn đăng ký tên TRA VINH AGRICULTURAL BIOTECHNOLOGY AND HIGH TECHNOLOGY COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2100668877 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 2100668877 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT CAO TRÀ VINH được đồng bộ gần nhất lúc 03:44 ngày 26/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT CAO TRÀ VINH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT CAO TRÀ VINH có mã số thuế 2100668877, được cấp ngày 03/08/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Long Đức
324Tổng doanh nghiệp
174Đang hoạt động
150Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Vĩnh Long: 18.974 doanh nghiệp, trong đó 8.246 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH155
Công ty TNHH MTV83
Công ty cổ phần39
Doanh nghiệp tư nhân31
Cơ quan nhà nước khác3
Chưa phân loại2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST174
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST89
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký48
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh10
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Bùi Hoàng Hải Long"
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
