CÔNG TY CỔ PHẦN VINCONS CẦN THƠ
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN VINCONS CẦN THƠ |
| Tên viết tắt | VINCONS CAN THO., JSC |
| Tên tiếng Anh | VINCONS CAN THO JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VINCONS CAN THO., JSC |
| Địa chỉ | Số 110, đường Trần Minh Sơn, Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Khu vực 4, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | DƯƠNG ĐẮC HIẾU |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/12/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/12/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 22:04 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN VINCONS CẦN THƠ chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN VINCONS CẦN THƠ
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN VINCONS CẦN THƠ?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN VINCONS CẦN THƠ là DƯƠNG ĐẮC HIẾU theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 1801815278.
Thông tin mã số thuế 1801815278 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN VINCONS CẦN THƠ được đồng bộ gần nhất lúc 22:04 ngày 20/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN VINCONS CẦN THƠ ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN VINCONS CẦN THƠ đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 110, đường Trần Minh Sơn, Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Khu vực 4, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Tân An, Cần Thơ.
CÔNG TY CỔ PHẦN VINCONS CẦN THƠ còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN VINCONS CẦN THƠ còn đăng ký tên VINCONS CAN THO JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 1801815278 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN VINCONS CẦN THƠ còn hoạt động không?
Mã số thuế 1801815278 của CÔNG TY CỔ PHẦN VINCONS CẦN THƠ đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (20/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tân An
3.165Tổng doanh nghiệp
1.395Đang hoạt động
1.749Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.871
Công ty TNHH MTV744
Công ty cổ phần342
Doanh nghiệp tư nhân154
Chưa phân loại17
VP luật sư / công chứng / thừa phát lại15
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.395
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký882
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST680
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh105
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST82
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký19
Doanh nghiệp mới tại Phường Tân An
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Cần Thơ
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
