CÔNG TY TNHH DU LỊCH SÔNG NƯỚC MEKONG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DU LỊCH SÔNG NƯỚC MEKONG |
| Tên viết tắt | MEKONG RIVER TOUR LTD |
| Tên tiếng Anh | MEKONG RIVER TOUR COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MEKONG RIVER TOUR LTD |
| Địa chỉ | Thửa 800, Tờ bản đồ số 12, Khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ, KV Mỹ Lộc, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/06/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/06/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 01:26 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH DU LỊCH SÔNG NƯỚC MEKONG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH DU LỊCH SÔNG NƯỚC MEKONG
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH DU LỊCH SÔNG NƯỚC MEKONG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH DU LỊCH SÔNG NƯỚC MEKONG, mã số thuế 1801791997 và địa chỉ Thửa 800, Tờ bản đồ số 12, Khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ, KV Mỹ Lộc, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH DU LỊCH SÔNG NƯỚC MEKONG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH DU LỊCH SÔNG NƯỚC MEKONG là Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (mã ngành 2591). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 64 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH DU LỊCH SÔNG NƯỚC MEKONG ở đâu?
CÔNG TY TNHH DU LỊCH SÔNG NƯỚC MEKONG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thửa 800, Tờ bản đồ số 12, Khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ, KV Mỹ Lộc, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường An Bình, Cần Thơ.
CÔNG TY TNHH DU LỊCH SÔNG NƯỚC MEKONG còn hoạt động không?
Mã số thuế 1801791997 của CÔNG TY TNHH DU LỊCH SÔNG NƯỚC MEKONG đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (13/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 1801791997 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 1801791997 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 18 là số phân khoảng; bảy chữ số 0179199 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 7 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường An Bình
1.202Tổng doanh nghiệp
575Đang hoạt động
617Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH717
Công ty TNHH MTV278
Công ty cổ phần122
Doanh nghiệp tư nhân59
Hợp tác xã6
Chưa phân loại4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST575
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký307
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST213
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST63
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh33
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký10
