CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ QUỐC S&S
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ QUỐC S&S |
| Tên viết tắt | CTY TNHH ĐT XD PHÚ QUỐC S&S |
| Tên tiếng Anh | PHU QUOC S&S CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CTY TNHH ĐT XD PHÚ QUỐC S&S |
| Địa chỉ | Số 01 Đường Lê Hồng Phong, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/09/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/10/2026 15:17 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ QUỐC S&S chuyên
nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất
cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi
Đầy đủ 27 phân hệ
Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ QUỐC S&S
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ QUỐC S&S ở đâu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ QUỐC S&S đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 01 Đường Lê Hồng Phong, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Đặc khu Phú Quốc, An Giang.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ QUỐC S&S là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ QUỐC S&S có mã số thuế 1702336122, được cấp ngày 19/09/2025. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ QUỐC S&S cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ QUỐC S&S, mã số thuế 1702336122 và địa chỉ Số 01 Đường Lê Hồng Phong, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ QUỐC S&S còn hoạt động không?
Mã số thuế 1702336122 của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ QUỐC S&S đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (08/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Thông tin mã số thuế 1702336122 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ QUỐC S&S được đồng bộ gần nhất lúc 15:17 ngày 08/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Đặc khu Phú Quốc
4.927
Tổng doanh nghiệp
2.326
Đang hoạt động
2.597
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH
2.873
Công ty TNHH MTV
897
Công ty cổ phần
833
Doanh nghiệp tư nhân
213
Chưa phân loại
39
Hộ kinh doanh
14
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST
2.326
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
1.278
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
936
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
215
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
168
—
3