CÔNG TY TNHH SUẤT ĂN HÀNG KHÔNG PHÚ QUỐC
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SUẤT ĂN HÀNG KHÔNG PHÚ QUỐC |
| Tên tiếng Anh | PHU QUOC AIR CATERING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Bãi đất đỏ, Tổ 10, Khu phố 5, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN THỊ TUYẾT MAI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/06/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/06/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 13:58 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH SUẤT ĂN HÀNG KHÔNG PHÚ QUỐC chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH SUẤT ĂN HÀNG KHÔNG PHÚ QUỐC
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH SUẤT ĂN HÀNG KHÔNG PHÚ QUỐC?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH SUẤT ĂN HÀNG KHÔNG PHÚ QUỐC là TRẦN THỊ TUYẾT MAI theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 1702320556.
CÔNG TY TNHH SUẤT ĂN HÀNG KHÔNG PHÚ QUỐC còn hoạt động không?
Mã số thuế 1702320556 của CÔNG TY TNHH SUẤT ĂN HÀNG KHÔNG PHÚ QUỐC đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (13/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH SUẤT ĂN HÀNG KHÔNG PHÚ QUỐC là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH SUẤT ĂN HÀNG KHÔNG PHÚ QUỐC có mã số thuế 1702320556, được cấp ngày 26/06/2025. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH SUẤT ĂN HÀNG KHÔNG PHÚ QUỐC còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH SUẤT ĂN HÀNG KHÔNG PHÚ QUỐC còn đăng ký tên PHU QUOC AIR CATERING COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 1702320556 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH SUẤT ĂN HÀNG KHÔNG PHÚ QUỐC kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH SUẤT ĂN HÀNG KHÔNG PHÚ QUỐC là Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (mã ngành 1075). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 77 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Đặc khu Phú Quốc
4.927Tổng doanh nghiệp
2.326Đang hoạt động
2.597Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.873
Công ty TNHH MTV897
Công ty cổ phần833
Doanh nghiệp tư nhân213
Chưa phân loại39
Hộ kinh doanh14
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.326
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.278
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký936
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh215
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST168
—3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "TRẦN THỊ TUYẾT MAI"
Có tổng cộng 99 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
