CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TRUNG VIỆT
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TRUNG VIỆT |
| Tên viết tắt | TRUNG VIET INTERNATIONAL INVESTMENT SERVICES CONSULTING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TRUNG VIET INTERNATIONAL INVESTMENT SERVICES CONSULTING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TRUNG VIET INTERNATIONAL INVESTMENT SERVICES CONSULTING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | 116 Lý Thường Kiệt, Khu phố 5, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thế Trung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/01/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/01/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 29/09/2026 01:00 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TRUNG VIỆT chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TRUNG VIỆT
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TRUNG VIỆT?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TRUNG VIỆT là Lê Thế Trung theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 1702288912.
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TRUNG VIỆT còn hoạt động không?
Mã số thuế 1702288912 của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TRUNG VIỆT đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (29/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TRUNG VIỆT là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TRUNG VIỆT có mã số thuế 1702288912, được cấp ngày 18/01/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TRUNG VIỆT còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TRUNG VIỆT còn đăng ký tên TRUNG VIET INTERNATIONAL INVESTMENT SERVICES CONSULTING JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 1702288912 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TRUNG VIỆT kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TRUNG VIỆT là Hoạt động tư vấn quản lý (mã ngành M7020). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 57 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Đặc khu Phú Quốc
4.927Tổng doanh nghiệp
2.326Đang hoạt động
2.597Ngừng / tạm ngừng
2Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.873
Công ty TNHH MTV897
Công ty cổ phần833
Doanh nghiệp tư nhân213
Chưa phân loại39
Hộ kinh doanh14
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.326
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.278
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký936
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh215
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST168
—3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Thế Trung"
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Đặc khu Phú Quốc
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh An Giang
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
