CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRẦM MỘC LAN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRẦM MỘC LAN |
| Tên viết tắt | TRAM MOC LAN SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TRAM MOC LAN SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TRAM MOC LAN SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ 1, Khu phố Suối Lớn Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Mạnh Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/05/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/05/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 20:46 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRẦM MỘC LAN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| A0210 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRẦM MỘC LAN
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRẦM MỘC LAN ở đâu?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRẦM MỘC LAN đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tổ 1, Khu phố Suối Lớn Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Đặc khu Phú Quốc, An Giang.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRẦM MỘC LAN còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRẦM MỘC LAN còn đăng ký tên TRAM MOC LAN SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 1702253645 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRẦM MỘC LAN còn hoạt động không?
Mã số thuế 1702253645 của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRẦM MỘC LAN đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (17/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRẦM MỘC LAN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRẦM MỘC LAN, mã số thuế 1702253645 và địa chỉ Tổ 1, Khu phố Suối Lớn Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 1702253645 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 1702253645 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 17 là số phân khoảng; bảy chữ số 0225364 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 5 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Đặc khu Phú Quốc
4.927Tổng doanh nghiệp
2.326Đang hoạt động
2.597Ngừng / tạm ngừng
2Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.873
Công ty TNHH MTV897
Công ty cổ phần833
Doanh nghiệp tư nhân213
Chưa phân loại39
Hộ kinh doanh14
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.326
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.278
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký936
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh215
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST168
—3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trần Mạnh Cường"
Có tổng cộng 165 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Đặc khu Phú Quốc
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh An Giang
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
