CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH TOP VIET
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH TOP VIET |
| Tên viết tắt | THTV - TRUYỀN HÌNH TOP VIET |
| Tên tiếng Anh | TOP VIET TELEVISION |
| Tên giao dịch | THTV - TRUYỀN HÌNH TOP VIET |
| Địa chỉ | 912 Hà Hoàng Hổ, Phường Long Xuyên, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THỊ NGỌC HÒA |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 12:36 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH TOP VIET chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 5811 | Xuất bản sách |
| 5813 | Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6010 | Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh |
| 6020 | Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video |
| 6031 | Hoạt động thông tấn |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7430 | Hoạt động phiên dịch |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8011 | Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8791 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9031 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ |
| 9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| 9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
| 9640 | Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH TOP VIET
CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH TOP VIET còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH TOP VIET còn đăng ký tên TOP VIET TELEVISION. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 1602231528 đều cho ra cùng một kết quả.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH TOP VIET cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH TOP VIET, mã số thuế 1602231528 và địa chỉ 912 Hà Hoàng Hổ, Phường Long Xuyên, An Giang, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH TOP VIET kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH TOP VIET là Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình (mã ngành 5911). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 113 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH TOP VIET?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH TOP VIET là LÊ THỊ NGỌC HÒA theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 1602231528.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH TOP VIET ở đâu?
CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH TOP VIET đăng ký địa chỉ trụ sở tại 912 Hà Hoàng Hổ, Phường Long Xuyên, An Giang, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Long Xuyên, An Giang.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Long Xuyên
1.924Tổng doanh nghiệp
846Đang hoạt động
1.074Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.040
Công ty TNHH MTV464
Doanh nghiệp tư nhân194
Công ty cổ phần132
Cơ quan nhà nước khác26
VP luật sư / công chứng / thừa phát lại12
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST845
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST649
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký294
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST84
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh47
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "LÊ THỊ NGỌC HÒA"
Có tổng cộng 25 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh An Giang
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
