CÔNG TY TNHH MTV THANH TRÚC AG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV THANH TRÚC AG |
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV THANH TRÚC AG |
| Tên tiếng Anh | N/A |
| Tên giao dịch | CTY TNHH MTV THANH TRÚC AG |
| Địa chỉ | Tổ 15, Ấp Huệ Đức, Xã Cô Tô, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐỖ THỊ NHƯ QUỲNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/12/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/12/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/09/2026 05:08 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH MTV THANH TRÚC AG đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MTV THANH TRÚC AG
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH MTV THANH TRÚC AG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH MTV THANH TRÚC AG, mã số thuế 1602218830 và địa chỉ Tổ 15, Ấp Huệ Đức, Xã Cô Tô, An Giang, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Thông tin mã số thuế 1602218830 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH MTV THANH TRÚC AG được đồng bộ gần nhất lúc 05:08 ngày 21/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế 1602218830 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 1602218830 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 16 là số phân khoảng; bảy chữ số 0221883 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH MTV THANH TRÚC AG ở đâu?
CÔNG TY TNHH MTV THANH TRÚC AG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tổ 15, Ấp Huệ Đức, Xã Cô Tô, An Giang, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Cô Tô, An Giang.
CÔNG TY TNHH MTV THANH TRÚC AG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH MTV THANH TRÚC AG là Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa (mã ngành 5022). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 67 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Cô Tô
170Tổng doanh nghiệp
91Đang hoạt động
79Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH79
Công ty TNHH MTV66
Doanh nghiệp tư nhân14
Trường học / cơ sở giáo dục4
Công ty cổ phần4
Hợp tác xã3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST91
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký42
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST29
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST4
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh4
Doanh nghiệp có người đại diện tên "ĐỖ THỊ NHƯ QUỲNH"
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh An Giang
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
