CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XANH MEKONG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XANH MEKONG |
| Tên viết tắt | MEKONG GREEN ECONOMIC JSC |
| Tên tiếng Anh | MEKONG GREEN ECONOMIC INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | MEKONG GREEN ECONOMIC JSC |
| Địa chỉ | Số 80 đường Trần Phú, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Thống |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/09/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/09/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 19:22 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XANH MEKONG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| A0111 | Trồng lúa |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XANH MEKONG
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XANH MEKONG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XANH MEKONG còn đăng ký tên MEKONG GREEN ECONOMIC INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 1602186346 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XANH MEKONG còn hoạt động không?
Mã số thuế 1602186346 của CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XANH MEKONG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (27/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XANH MEKONG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XANH MEKONG, mã số thuế 1602186346 và địa chỉ Số 80 đường Trần Phú, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 1602186346 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 1602186346 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 16 là số phân khoảng; bảy chữ số 0218634 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XANH MEKONG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XANH MEKONG là Trồng lúa (mã ngành A0111). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 85 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tri Tôn
329Tổng doanh nghiệp
142Đang hoạt động
186Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH133
Công ty TNHH MTV126
Doanh nghiệp tư nhân40
Công ty cổ phần14
Cơ quan nhà nước khác6
Trường học / cơ sở giáo dục2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST142
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký86
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST81
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST13
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh6
NNT đã chuyển cơ quan thuế quản lý1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Phạm Văn Thống"
Có tổng cộng 57 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh An Giang
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
