CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VẬN TẢI MEKONG DELTA
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VẬN TẢI MEKONG DELTA |
| Tên viết tắt | MEKONG DELTA CARRIAGE IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | MEKONG DELTA CARRIAGE IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MEKONG DELTA CARRIAGE IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Lô 9, số nhà 30 Khu Dân Cư Xã Vĩnh Trường, Xã Vĩnh Hậu, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Văn Ngon Em |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/04/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/04/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/10/2026 01:51 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VẬN TẢI MEKONG DELTA đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VẬN TẢI MEKONG DELTA
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VẬN TẢI MEKONG DELTA cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VẬN TẢI MEKONG DELTA, mã số thuế 1602181429 và địa chỉ Lô 9, số nhà 30 Khu Dân Cư Xã Vĩnh Trường, Xã Vĩnh Hậu, An Giang, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VẬN TẢI MEKONG DELTA?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VẬN TẢI MEKONG DELTA là Võ Văn Ngon Em theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 1602181429.
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VẬN TẢI MEKONG DELTA còn hoạt động không?
Mã số thuế 1602181429 của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VẬN TẢI MEKONG DELTA đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (12/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VẬN TẢI MEKONG DELTA là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VẬN TẢI MEKONG DELTA có mã số thuế 1602181429, được cấp ngày 25/04/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VẬN TẢI MEKONG DELTA còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VẬN TẢI MEKONG DELTA còn đăng ký tên MEKONG DELTA CARRIAGE IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 1602181429 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Vĩnh Hậu
165Tổng doanh nghiệp
80Đang hoạt động
80Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH75
Công ty TNHH MTV53
Doanh nghiệp tư nhân21
Công ty cổ phần5
Trường học / cơ sở giáo dục3
Hợp tác xã3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST80
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST43
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký24
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST11
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký5
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Võ Văn Ngon Em"
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
