CÔNG TY CP CƠ KHÍ AN GIANG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP CƠ KHÍ AN GIANG |
| Tên viết tắt | ANGIMECO (AMC) |
| Tên tiếng Anh | AN GIANG MECHANICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ANGIMECO (AMC) |
| Địa chỉ | Số 839 Trần Hưng Đạo, Tổ 13, Khóm Bình Thới 1, Phường Bình Đức, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thanh Vân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/12/2007 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/09/1998 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 08:32 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CP CƠ KHÍ AN GIANG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CP CƠ KHÍ AN GIANG
Thông tin mã số thuế 1600111049 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CP CƠ KHÍ AN GIANG được đồng bộ gần nhất lúc 08:32 ngày 18/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY CP CƠ KHÍ AN GIANG ở đâu?
CÔNG TY CP CƠ KHÍ AN GIANG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 839 Trần Hưng Đạo, Tổ 13, Khóm Bình Thới 1, Phường Bình Đức, An Giang, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Bình Đức, An Giang.
CÔNG TY CP CƠ KHÍ AN GIANG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CP CƠ KHÍ AN GIANG còn đăng ký tên AN GIANG MECHANICAL JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 1600111049 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CP CƠ KHÍ AN GIANG còn hoạt động không?
Mã số thuế 1600111049 của CÔNG TY CP CƠ KHÍ AN GIANG đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (18/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CP CƠ KHÍ AN GIANG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CP CƠ KHÍ AN GIANG, mã số thuế 1600111049 và địa chỉ Số 839 Trần Hưng Đạo, Tổ 13, Khóm Bình Thới 1, Phường Bình Đức, An Giang, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Bình Đức
911Tổng doanh nghiệp
368Đang hoạt động
541Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH503
Công ty TNHH MTV230
Doanh nghiệp tư nhân86
Công ty cổ phần71
Hợp tác xã6
VP luật sư / công chứng / thừa phát lại5
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST368
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST308
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký165
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST50
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh18
NNT đã chuyển cơ quan thuế quản lý1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Thanh Vân"
Có tổng cộng 44 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh An Giang
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
