CÔNG TY TNHH AGRI THÀNH NHIÊN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH AGRI THÀNH NHIÊN |
| Tên tiếng Anh | AGRI THANH NHIEN COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thửa đất số 1412, tờ bản đồ số 3, tổ 01, ấp An Thới, Xã Tân Lược, Vĩnh Long, Việt Nam. |
| Người đại diện | CAO THỊ QUỲNH NHI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 23/09/2026 11:24 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH AGRI THÀNH NHIÊN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH AGRI THÀNH NHIÊN
Thông tin mã số thuế 1501171110 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH AGRI THÀNH NHIÊN được đồng bộ gần nhất lúc 11:24 ngày 23/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH AGRI THÀNH NHIÊN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH AGRI THÀNH NHIÊN, mã số thuế 1501171110 và địa chỉ Thửa đất số 1412, tờ bản đồ số 3, tổ 01, ấp An Thới, Xã Tân Lược, Vĩnh Long, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH AGRI THÀNH NHIÊN?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH AGRI THÀNH NHIÊN là CAO THỊ QUỲNH NHI theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 1501171110.
CÔNG TY TNHH AGRI THÀNH NHIÊN còn hoạt động không?
Mã số thuế 1501171110 của CÔNG TY TNHH AGRI THÀNH NHIÊN đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (23/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH AGRI THÀNH NHIÊN là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH AGRI THÀNH NHIÊN có mã số thuế 1501171110, được cấp ngày 01/06/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Lược
51Tổng doanh nghiệp
29Đang hoạt động
22Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Vĩnh Long: 18.974 doanh nghiệp, trong đó 8.246 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH MTV13
Công ty TNHH12
Doanh nghiệp tư nhân11
Trường học / cơ sở giáo dục7
Chưa phân loại2
Cơ quan nhà nước khác2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST29
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST11
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký6
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST3
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "CAO THỊ QUỲNH NHI"
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
