CÔNG TY TNHH COCOWORLD BẾN TRE VIỆT NAM

Mã số thuế1301132668
Trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
Tên tiếng ViệtCÔNG TY TNHH COCOWORLD BẾN TRE VIỆT NAM
Tên viết tắtCOCOWORLD BEN TRE VIETNAM CO., LTD
Tên tiếng AnhCOCOWORLD BEN TRE VIETNAM COMPANY LIMITED
Tên giao dịchCOCOWORLD BEN TRE VIETNAM CO., LTD
Địa chỉSố nhà 249, Tổ 11 Ấp Minh Nghĩa, Xã Hương Mỹ, Vĩnh Long, Việt Nam.
Người đại diện Huỳnh Thị Bé Luỹ
Ngày cấp GCN ĐKKD27/06/2024
Ngày bắt đầu hoạt động27/06/2024
Kết thúc năm tài chính31/12
Cập nhật dữ liệu25/09/2026 11:25
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH COCOWORLD BẾN TRE VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

G4772Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
A0111Trồng lúa
A0112Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
A0113Trồng cây lấy củ có chất bột
A0114Trồng cây mía
A0115Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
A0116Trồng cây lấy sợi
A0117Trồng cây có hạt chứa dầu
A0118Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
A0119Trồng cây hàng năm khác
A0121Trồng cây ăn quả
A0122Trồng cây lấy quả chứa dầu
A0123Trồng cây điều
A0124Trồng cây hồ tiêu
A0125Trồng cây cao su
A0126Trồng cây cà phê
A0127Trồng cây chè
A0128Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
A0129Trồng cây lâu năm khác
A0161Hoạt động dịch vụ trồng trọt
A0163Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
A0164Xử lý hạt giống để nhân giống
A0220Khai thác gỗ
C1030Chế biến và bảo quản rau quả
C1075Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
C1410Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
C1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
C1430Sản xuất trang phục đan móc
C2023Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
C2750Sản xuất đồ điện dân dụng
C3315Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
D3520Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
F4101Xây dựng nhà để ở
F4102Xây dựng nhà không để ở
F4221Xây dựng công trình điện
F4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
F4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
F4229Xây dựng công trình công ích khác
F4291Xây dựng công trình thủy
F4321Lắp đặt hệ thống điện
F4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
F4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
G4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
G4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
G4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
G4632Bán buôn thực phẩm
G4633Bán buôn đồ uống
G4634Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
G4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
G4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
G4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
G4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
G4719Bán lẻ tổng hợp khác
G4730Bán lẻ nhiên liệu động cơ
G4753Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
G4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
G4763Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
G4773Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
G4774Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng
G4782Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
H4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
H4932Vận tải hành khách đường bộ khác
H4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
H5011Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
H5012Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
H5021Vận tải hành khách đường thủy nội địa
H5022Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
H5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
I5510Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
I5590Cơ sở lưu trú khác
I5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
I5621Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
I5629Dịch vụ ăn uống khác
I5630Dịch vụ phục vụ đồ uống
M7310Quảng cáo
M7410Hoạt động thiết kế chuyên dụng
M7420Hoạt động nhiếp ảnh
N7990Hoạt động liên quan đến du lịch khác
N8230Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
R9329Hoạt động vui chơi giải trí khác

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH COCOWORLD BẾN TRE VIỆT NAM

Thông tin mã số thuế 1301132668 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH COCOWORLD BẾN TRE VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 11:25 ngày 25/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH COCOWORLD BẾN TRE VIỆT NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH COCOWORLD BẾN TRE VIỆT NAM, mã số thuế 1301132668 và địa chỉ Số nhà 249, Tổ 11 Ấp Minh Nghĩa, Xã Hương Mỹ, Vĩnh Long, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH COCOWORLD BẾN TRE VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH COCOWORLD BẾN TRE VIỆT NAM là Huỳnh Thị Bé Luỹ theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 1301132668.
CÔNG TY TNHH COCOWORLD BẾN TRE VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 1301132668 của CÔNG TY TNHH COCOWORLD BẾN TRE VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH COCOWORLD BẾN TRE VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH COCOWORLD BẾN TRE VIỆT NAM có mã số thuế 1301132668, được cấp ngày 27/06/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.

Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hương Mỹ

64Tổng doanh nghiệp
34Đang hoạt động
30Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Vĩnh Long: 18.974 doanh nghiệp, trong đó 8.246 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác18
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo9
Xây Dựng6
Giáo Dục Và Đào Tạo5
Hoạt Động Của Đảng Cộng Sản, Tổ Chức Chính Trị - Xã Hội, Quản Lý Nhà Nước, An Ninh Quốc Phòng; Bảo Đảm Xã Hội Bắt Buộc3
Nông Nghiệp, Lâm Nghiệp Và Thủy Sản2

Theo loại hình

Công ty TNHH28
Công ty TNHH MTV17
Doanh nghiệp tư nhân6
Trường học / cơ sở giáo dục4
Hợp tác xã4
Ủy ban nhân dân3

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST34
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST13
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST9
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký7
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh1

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ