CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN MỸ THÀNH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN MỸ THÀNH |
| Tên viết tắt | MY THANH HOTEL COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | MY THANH HOTEL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MY THANH HOTEL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 30, Đường Đông Tây, Khu phố 2, Xã Ba Tri, Vĩnh Long, Việt Nam. |
| Người đại diện | Kha Vạn Kim |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/05/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/05/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 09:47 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN MỸ THÀNH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN MỸ THÀNH
CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN MỸ THÀNH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN MỸ THÀNH còn đăng ký tên MY THANH HOTEL COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 1301106202 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN MỸ THÀNH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN MỸ THÀNH là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (mã ngành I5610). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 75 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN MỸ THÀNH ở đâu?
CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN MỸ THÀNH đăng ký địa chỉ trụ sở tại 30, Đường Đông Tây, Khu phố 2, Xã Ba Tri, Vĩnh Long, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Ba Tri, Vĩnh Long.
Mã số thuế 1301106202 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 1301106202 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 13 là số phân khoảng; bảy chữ số 0110620 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 2 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Thông tin mã số thuế 1301106202 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN MỸ THÀNH được đồng bộ gần nhất lúc 09:47 ngày 20/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Ba Tri
177Tổng doanh nghiệp
99Đang hoạt động
77Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Vĩnh Long: 18.974 doanh nghiệp, trong đó 8.246 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH74
Công ty TNHH MTV38
Doanh nghiệp tư nhân31
Ủy ban nhân dân6
Cơ quan nhà nước khác5
Công ty cổ phần5
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST99
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST42
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký20
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST11
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh4
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1
