CÔNG TY TNHH THU MUA PHẾ LIỆU CHANG JIANG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THU MUA PHẾ LIỆU CHANG JIANG |
| Tên viết tắt | CHANG JIANG SCRAP |
| Tên tiếng Anh | CHANG JIANG SCRAP PURCHASING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CHANG JIANG SCRAP |
| Địa chỉ | Số 228D, ấp 4, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THỊ NHỦ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/04/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/04/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 04:46 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH THU MUA PHẾ LIỆU CHANG JIANG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| 2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THU MUA PHẾ LIỆU CHANG JIANG
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THU MUA PHẾ LIỆU CHANG JIANG là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH THU MUA PHẾ LIỆU CHANG JIANG có mã số thuế 1102162851, được cấp ngày 29/04/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH THU MUA PHẾ LIỆU CHANG JIANG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH THU MUA PHẾ LIỆU CHANG JIANG còn đăng ký tên CHANG JIANG SCRAP PURCHASING COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 1102162851 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH THU MUA PHẾ LIỆU CHANG JIANG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH THU MUA PHẾ LIỆU CHANG JIANG là Sản xuất các cấu kiện kim loại (mã ngành 2511). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 65 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH THU MUA PHẾ LIỆU CHANG JIANG ở đâu?
CÔNG TY TNHH THU MUA PHẾ LIỆU CHANG JIANG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 228D, ấp 4, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh.
Mã số thuế 1102162851 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 1102162851 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 11 là số phân khoảng; bảy chữ số 0216285 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 1 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Mỹ Hạnh
1.803Tổng doanh nghiệp
1.137Đang hoạt động
652Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.462
Công ty TNHH MTV165
Công ty cổ phần141
Doanh nghiệp tư nhân24
Chưa phân loại4
Công ty khác3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.137
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký408
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST148
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh62
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST34
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký13
Doanh nghiệp có người đại diện tên "LÊ THỊ NHỦ"
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Tây Ninh
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
