CÔNG TY TNHH COCO VIỆT

Mã số thuế1102099046
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng ViệtCÔNG TY TNHH COCO VIỆT
Tên viết tắtCOCO VIET COMPANY LIMITED
Tên tiếng AnhCOCO VIET COMPANY LIMITED
Tên giao dịchCOCO VIET COMPANY LIMITED
Địa chỉThửa đất 386, Tờ bản đồ 14, Tổ 4, Ấp Tân Lộc, Xã Mỏ Cày, Vĩnh Long, Việt Nam.
Người đại diện LÊ THỊ MỶ TRANG
Ngày cấp GCN ĐKKD02/06/2025
Ngày bắt đầu hoạt động02/06/2025
Cập nhật dữ liệu08/10/2026 19:59
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH COCO VIỆT chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

0111Trồng lúa
0112Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113Trồng cây lấy củ có chất bột
0114Trồng cây mía
0115Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116Trồng cây lấy sợi
0117Trồng cây có hạt chứa dầu
0118Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119Trồng cây hàng năm khác
0121Trồng cây ăn quả
0122Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123Trồng cây điều
0124Trồng cây hồ tiêu
0125Trồng cây cao su
0126Trồng cây cà phê
0127Trồng cây chè
0128Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129Trồng cây lâu năm khác
0141Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
0142Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
0144Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
0145Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
0149Chăn nuôi khác
0150Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164Xử lý hạt giống để nhân giống
0220Khai thác gỗ
0240Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311Khai thác thủy sản biển
0312Khai thác thủy sản nội địa
0321Nuôi trồng thủy sản biển
0322Nuôi trồng thủy sản nội địa
0810Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0899Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
1030Chế biến và bảo quản rau quả
1061Xay xát và sản xuất bột thô
1071Sản xuất các loại bánh từ bột
1075Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1104Sản xuất mạch nha ủ men bia
1392Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
2395Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
3211Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
4101Xây dựng nhà để ở
4102Xây dựng nhà không để ở
4311Phá dỡ
4312Chuẩn bị mặt bằng
4321Lắp đặt hệ thống điện
4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
4632Bán buôn thực phẩm
4633Bán buôn đồ uống
4634Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4711Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
4773Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932Vận tải hành khách đường bộ khác
4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5011Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
5222Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224Bốc xếp hàng hóa
5229Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5629Dịch vụ ăn uống khác
6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7020Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
7110Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7410Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7710Cho thuê xe có động cơ
7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
7911Đại lý lữ hành
7912Điều hành tua du lịch
7990Hoạt động liên quan đến du lịch khác
8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8531Đào tạo sơ cấp
8559Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH COCO VIỆT

CÔNG TY TNHH COCO VIỆT còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH COCO VIỆT còn đăng ký tên COCO VIET COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 1102099046 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH COCO VIỆT còn hoạt động không?
Mã số thuế 1102099046 của CÔNG TY TNHH COCO VIỆT đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (08/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH COCO VIỆT cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH COCO VIỆT, mã số thuế 1102099046 và địa chỉ Thửa đất 386, Tờ bản đồ 14, Tổ 4, Ấp Tân Lộc, Xã Mỏ Cày, Vĩnh Long, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 1102099046 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 1102099046 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 11 là số phân khoảng; bảy chữ số 0209904 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH COCO VIỆT kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH COCO VIỆT là Trồng lúa (mã ngành 0111). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 105 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.

Doanh nghiệp có người đại diện tên "LÊ THỊ MỶ TRANG"

Có tổng cộng 12 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH MTV XUẤT NHẬP KHẨU CHĂN NUÔI HAIKA BREED LIVE STOCK

Mã số thuế:3401287210
102 đường Nguyễn Thái Học, Khu phố 8, Phường La Gi, Lâm Đồng, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THUẬN THIÊN SOLAR

Mã số thuế:1501162370
Số 82, Tổ 7, Ấp Phước Yên B, Xã Phú Quới, Vĩnh Long, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG NĂNG LƯỢNG TCOMIE

Mã số thuế:0317537516
Phòng L17-11, Tầng 17, Tòa nhà Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN AN LỘC HƯNG PHÁT

Mã số thuế:0317410830
149 Nguyễn Sơn, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ MINH VŨ

Mã số thuế:0402108444
25 Hoàng Công Chất, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG NHÀ MIỀN TÂY

Mã số thuế:1301093786
Thửa đất số 330, 331, Tờ bản đồ số 2, Đường Đại lộ Đông Tây,, Xã Ba Tri, Vĩnh Long, Việt Nam.

Công Ty TNHH May Mặc Trang Trâm

Mã số thuế:0313868316
2805/16 Phạm Thế Hiển, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Công Ty TNHH Thương Mại & Quốc Tế Xây Dựng Núi Xanh

Mã số thuế:0312216156
Phòng 701, Hoa Rang Building, Số 32-34 Ngô Đức Kế, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Công Ty TNHH Kim Chiêu Dương

Mã số thuế:0312212881
22/110 Huỳnh Đình Hai, Phường 24 (Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ XNK Nhật Nam

Mã số thuế:0201132944
Thôn Du ( nhà ông Lê Hồng Hạnh ), Phường Nam Triệu, TP Hải Phòng, Việt Nam.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ