CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐÔNG THÁI NINH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐÔNG THÁI NINH |
| Tên viết tắt | DTNI |
| Tên tiếng Anh | DONG THAI NINH INDUSTRIAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DTNI |
| Địa chỉ | Thôn An Tiêm, Xã Tây Thụy Anh, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐỖ VĂN QUANG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 03:14 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐÔNG THÁI NINH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐÔNG THÁI NINH
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐÔNG THÁI NINH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐÔNG THÁI NINH có mã số thuế 1001336808, được cấp ngày 22/08/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐÔNG THÁI NINH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐÔNG THÁI NINH còn đăng ký tên DONG THAI NINH INDUSTRIAL COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 1001336808 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐÔNG THÁI NINH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐÔNG THÁI NINH là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã ngành 6810). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 72 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐÔNG THÁI NINH ở đâu?
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐÔNG THÁI NINH đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn An Tiêm, Xã Tây Thụy Anh, Hưng Yên, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Tây Thuỵ Anh, Hưng Yên.
Mã số thuế 1001336808 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 1001336808 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 10 là số phân khoảng; bảy chữ số 0133680 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tây Thuỵ Anh
29Tổng doanh nghiệp
14Đang hoạt động
15Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH18
Doanh nghiệp tư nhân4
Công ty cổ phần4
Ủy ban nhân dân1
Trường học / cơ sở giáo dục1
Quỹ tín dụng nhân dân1
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST14
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST7
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký6
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh1
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "ĐỖ VĂN QUANG"
Có tổng cộng 61 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Hưng Yên
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
