| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ THÁI BÌNH 2-9 |
| Tên viết tắt | THAI BINH 2-9 INVESTMENT CONSTRUCT AND SERVICE COMPANY LIMIT |
| Tên tiếng Anh | THAI BINH 2-9 INVESTMENT CONSTRUCT AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THAI BINH 2-9 INVESTMENT CONSTRUCT AND SERVICE COMPANY LIMIT |
| Địa chỉ | Nhà ông Bùi Như Tưởng, Thôn Phương Trạch Tây, Xã Tây Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Như Tưởng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/11/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/11/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/08/2026 09:29 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ THÁI BÌNH 2-9 đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
236 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua