CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ TTB GROUP
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ TTB GROUP |
| Tên viết tắt | TTB GROUP INTERNATIONAL PHARMACEUTICAL CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | TTB GROUP INTERNATIONAL PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TTB GROUP INTERNATIONAL PHARMACEUTICAL CO., LTD |
| Địa chỉ | Lô CN4, Cụm Công nghiệp Minh Lãng, Xã Thư Trì, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN NGỌC |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/08/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/08/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 05:58 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ TTB GROUP chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ TTB GROUP
Thông tin mã số thuế 1001232559 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ TTB GROUP được đồng bộ gần nhất lúc 05:58 ngày 26/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ TTB GROUP cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ TTB GROUP, mã số thuế 1001232559 và địa chỉ Lô CN4, Cụm Công nghiệp Minh Lãng, Xã Thư Trì, Hưng Yên, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ TTB GROUP?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ TTB GROUP là NGUYỄN VĂN NGỌC theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 1001232559.
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ TTB GROUP còn hoạt động không?
Mã số thuế 1001232559 của CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ TTB GROUP đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (26/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ TTB GROUP là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ TTB GROUP có mã số thuế 1001232559, được cấp ngày 03/08/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Thư Trì
89Tổng doanh nghiệp
45Đang hoạt động
44Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH72
Doanh nghiệp tư nhân5
Công ty cổ phần5
Công ty khác3
Ủy ban nhân dân1
Hợp tác xã1
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST45
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký22
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST16
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh4
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN VĂN NGỌC"
Có tổng cộng 462 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Hưng Yên
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
