CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP THÁI BÌNH XANH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP THÁI BÌNH XANH |
| Tên viết tắt | THÁI BÌNH GREEN CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | THAI BINH GREEN AGRICULTURAL SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THÁI BÌNH GREEN CO.,LTD |
| Địa chỉ | Khu 2, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hà Thanh Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/05/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/05/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 01:52 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP THÁI BÌNH XANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP THÁI BÌNH XANH
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP THÁI BÌNH XANH?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP THÁI BÌNH XANH là Hà Thanh Tùng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 1001187779.
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP THÁI BÌNH XANH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP THÁI BÌNH XANH là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (mã ngành G4620). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 75 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP THÁI BÌNH XANH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP THÁI BÌNH XANH, mã số thuế 1001187779 và địa chỉ Khu 2, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP THÁI BÌNH XANH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP THÁI BÌNH XANH còn đăng ký tên THAI BINH GREEN AGRICULTURAL SERVICE COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 1001187779 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 1001187779 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP THÁI BÌNH XANH được đồng bộ gần nhất lúc 01:52 ngày 25/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tiền Hải
355Tổng doanh nghiệp
182Đang hoạt động
172Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH243
Công ty cổ phần52
Doanh nghiệp tư nhân30
Ủy ban nhân dân6
Trường học / cơ sở giáo dục5
Công ty TNHH MTV5
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST182
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký82
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST64
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh17
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST9
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Hà Thanh Tùng"
Có tổng cộng 36 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Hưng Yên
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
