Công Ty TNHH Nghiên Cứu Và Phát Triển Nông Nghiệp Hồng An
| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Nghiên Cứu Và Phát Triển Nông Nghiệp Hồng An |
| Tên viết tắt | HONG AN AGRICULTURE R&D CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | HONG AN AGRICULTURE RESEARCH AND DEVELOPMENT LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | HONG AN AGRICULTURE R&D CO., LTD |
| Địa chỉ | Nhà bà Nguyễn Thị Minh, thôn Việt Thắng, Xã Lê Quý Đôn, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Bình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/12/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/12/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 02:09 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
Công Ty TNHH Nghiên Cứu Và Phát Triển Nông Nghiệp Hồng An đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A01110 | Trồng lúa |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01140 | Trồng cây mía |
| A01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A01230 | Trồng cây điều |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C10720 | Sản xuất đường |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Câu hỏi thường gặp về Công Ty TNHH Nghiên Cứu Và Phát Triển Nông Nghiệp Hồng An
Công Ty TNHH Nghiên Cứu Và Phát Triển Nông Nghiệp Hồng An còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, Công Ty TNHH Nghiên Cứu Và Phát Triển Nông Nghiệp Hồng An còn đăng ký tên HONG AN AGRICULTURE RESEARCH AND DEVELOPMENT LIMITED COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 1001049916 đều cho ra cùng một kết quả.
Công Ty TNHH Nghiên Cứu Và Phát Triển Nông Nghiệp Hồng An kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của Công Ty TNHH Nghiên Cứu Và Phát Triển Nông Nghiệp Hồng An là Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (mã ngành A01500). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 65 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của Công Ty TNHH Nghiên Cứu Và Phát Triển Nông Nghiệp Hồng An ở đâu?
Công Ty TNHH Nghiên Cứu Và Phát Triển Nông Nghiệp Hồng An đăng ký địa chỉ trụ sở tại Nhà bà Nguyễn Thị Minh, thôn Việt Thắng, Xã Lê Quý Đôn, Hưng Yên, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Lê Quý Đôn, Hưng Yên.
Mã số thuế 1001049916 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 1001049916 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 10 là số phân khoảng; bảy chữ số 0104991 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Thông tin mã số thuế 1001049916 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của Công Ty TNHH Nghiên Cứu Và Phát Triển Nông Nghiệp Hồng An được đồng bộ gần nhất lúc 02:09 ngày 25/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Lê Quý Đôn
70Tổng doanh nghiệp
55Đang hoạt động
15Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH61
Công ty cổ phần3
Doanh nghiệp tư nhân2
Hợp tác xã2
Trường học / cơ sở giáo dục1
Công ty TNHH MTV1
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST55
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký10
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST2
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST2
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Văn Bình"
Có tổng cộng 913 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Hưng Yên
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
