CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & KỸ THUẬT TCN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & KỸ THUẬT TCN |
| Tên viết tắt | TCN CONSTRUCTION & TECHNICAL., JSC |
| Tên giao dịch | TCN CONSTRUCTION & TECHNICAL., JSC |
| Địa chỉ | Thôn Như Phượng Hạ, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 14:06 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & KỸ THUẬT TCN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & KỸ THUẬT TCN
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & KỸ THUẬT TCN ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & KỸ THUẬT TCN đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Như Phượng Hạ, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên.
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & KỸ THUẬT TCN còn hoạt động không?
Mã số thuế 0901240624 của CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & KỸ THUẬT TCN đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (13/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 0901240624 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0901240624 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 09 là số phân khoảng; bảy chữ số 0124062 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & KỸ THUẬT TCN là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & KỸ THUẬT TCN có mã số thuế 0901240624, được cấp ngày 20/05/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 0901240624 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & KỸ THUẬT TCN được đồng bộ gần nhất lúc 14:06 ngày 13/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Nghĩa Trụ
960Tổng doanh nghiệp
632Đang hoạt động
314Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH719
Công ty cổ phần211
Công ty TNHH MTV14
Doanh nghiệp tư nhân7
Trường học / cơ sở giáo dục4
Quỹ tín dụng nhân dân2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST630
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký202
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST42
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh36
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST34
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký14
