CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC 3S
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC 3S |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CÔNG NGHỆ 3S |
| Tên tiếng Anh | 3S EDUCATION INVESTMENT AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CÔNG TY CÔNG NGHỆ 3S |
| Địa chỉ | Số 246 phố Văn Giang, Xã Văn Giang, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/03/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/03/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 03:49 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC 3S chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9031 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7430 | Hoạt động phiên dịch |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC 3S
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC 3S là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC 3S có mã số thuế 0901233539, được cấp ngày 26/03/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Mã số thuế 0901233539 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0901233539 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 09 là số phân khoảng; bảy chữ số 0123353 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC 3S còn hoạt động không?
Mã số thuế 0901233539 của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC 3S đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (26/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC 3S ở đâu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC 3S đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 246 phố Văn Giang, Xã Văn Giang, Hưng Yên, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Văn Giang, Hưng Yên.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC 3S kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC 3S là Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa (mã ngành 4610). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 66 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Văn Giang
396Tổng doanh nghiệp
268Đang hoạt động
125Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH270
Công ty cổ phần97
Doanh nghiệp tư nhân9
Công ty TNHH MTV4
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)3
Ủy ban nhân dân3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST267
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký70
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh19
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST18
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST18
—2
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Hưng Yên
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
