CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN TƯỜNG VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN TƯỜNG VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VIEN TUONG VIET NAM TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VIEN TUONG VIET NAM TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIEN TUONG VIET NAM TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Vũ Xá, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRƯƠNG QUYẾT CHIẾN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/02/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/02/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 15:04 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN TƯỜNG VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN TƯỜNG VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN TƯỜNG VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN TƯỜNG VIỆT NAM là Sản xuất sản phẩm từ plastic (mã ngành 2220). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 59 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN TƯỜNG VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN TƯỜNG VIỆT NAM có mã số thuế 0901229490, được cấp ngày 26/02/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN TƯỜNG VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN TƯỜNG VIỆT NAM là TRƯƠNG QUYẾT CHIẾN theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0901229490.
Thông tin mã số thuế 0901229490 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN TƯỜNG VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 15:04 ngày 13/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN TƯỜNG VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN TƯỜNG VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Vũ Xá, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Thượng Hồng, Hưng Yên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thượng Hồng
341Tổng doanh nghiệp
235Đang hoạt động
106Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH264
Công ty cổ phần54
Doanh nghiệp tư nhân11
Cơ quan nhà nước khác4
Trường học / cơ sở giáo dục2
Ủy ban nhân dân2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST234
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký62
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST22
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST11
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh11
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)1
