CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HÙNG LINH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HÙNG LINH |
| Tên viết tắt | HUNG LINHINVESTMENT AND DEVELOPMENT CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | HUNG LINH INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HUNG LINHINVESTMENT AND DEVELOPMENT CO.,LTD |
| Địa chỉ | Tòa nhà BĐS Phúc Thành, đường Nguyễn Bình, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/09/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/09/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 05:19 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HÙNG LINH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HÙNG LINH
Mã số thuế 0901211408 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0901211408 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 09 là số phân khoảng; bảy chữ số 0121140 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HÙNG LINH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HÙNG LINH còn đăng ký tên HUNG LINH INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0901211408 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HÙNG LINH ở đâu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HÙNG LINH đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tòa nhà BĐS Phúc Thành, đường Nguyễn Bình, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Mỹ Hào, Hưng Yên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HÙNG LINH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HÙNG LINH có mã số thuế 0901211408, được cấp ngày 22/09/2025. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HÙNG LINH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HÙNG LINH, mã số thuế 0901211408 và địa chỉ Tòa nhà BĐS Phúc Thành, đường Nguyễn Bình, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Mỹ Hào
987Tổng doanh nghiệp
627Đang hoạt động
359Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH737
Công ty cổ phần170
Doanh nghiệp tư nhân26
Công ty TNHH MTV14
Cơ sở / cửa hàng cá thể9
Trường học / cơ sở giáo dục7
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST624
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký223
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh58
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST47
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST31
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)3
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Hưng Yên
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
