| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG WEN LONG VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | WEN LONG VIETNAM ENVIRONMENTAL PROTECTION TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | WEN LONG VIETNAM ENVIRONMENTAL PROTECTION TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | WEN LONG VIETNAM ENVIRONMENTAL PROTECTION TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Cốc Ngang, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Xu Zhijiang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/08/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/08/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 01:10 Cập nhật ngay |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7310 | Quảng cáo |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua