| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP HOÀNG MINH |
| Địa chỉ | Thôn Đan Tràng 2, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 07:48 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP HOÀNG MINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.968 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
78 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua