CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI LIÊN DOANH VIỆT ÂU
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI LIÊN DOANH VIỆT ÂU |
| Tên viết tắt | VIET AU FEED .,JSC |
| Tên tiếng Anh | VIET AU JOINT VENTURE FEED JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VIET AU FEED .,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Phú Cốc, Xã Ân Thi, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Trọng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/08/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/08/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 28/09/2026 08:57 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI LIÊN DOANH VIỆT ÂU đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI LIÊN DOANH VIỆT ÂU
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI LIÊN DOANH VIỆT ÂU?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI LIÊN DOANH VIỆT ÂU là Nguyễn Ngọc Trọng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0901125205.
CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI LIÊN DOANH VIỆT ÂU còn hoạt động không?
Mã số thuế 0901125205 của CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI LIÊN DOANH VIỆT ÂU đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (28/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI LIÊN DOANH VIỆT ÂU là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI LIÊN DOANH VIỆT ÂU có mã số thuế 0901125205, được cấp ngày 08/08/2022. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI LIÊN DOANH VIỆT ÂU còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI LIÊN DOANH VIỆT ÂU còn đăng ký tên VIET AU JOINT VENTURE FEED JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0901125205 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI LIÊN DOANH VIỆT ÂU kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI LIÊN DOANH VIỆT ÂU là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (mã ngành C1080). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 60 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Ân Thi
240Tổng doanh nghiệp
161Đang hoạt động
78Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH152
Công ty cổ phần53
Doanh nghiệp tư nhân11
Cơ quan nhà nước khác7
Hợp tác xã3
Ủy ban nhân dân3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST161
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký48
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST19
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh7
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST4
NNT đã chuyển cơ quan thuế quản lý1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Ngọc Trọng"
Có tổng cộng 33 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Hưng Yên
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
