CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MINH CHÂU VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MINH CHÂU VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | MINH CHAU VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | MINH CHAU VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | MINH CHAU VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Xuân Lai, Xã Việt Yên, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Minh Thu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/07/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/07/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 06:23 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MINH CHÂU VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MINH CHÂU VIỆT NAM
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MINH CHÂU VIỆT NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MINH CHÂU VIỆT NAM, mã số thuế 0901082181 và địa chỉ Thôn Xuân Lai, Xã Việt Yên, Hưng Yên, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MINH CHÂU VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MINH CHÂU VIỆT NAM là Đặng Minh Thu theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0901082181.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MINH CHÂU VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0901082181 của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MINH CHÂU VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (26/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MINH CHÂU VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MINH CHÂU VIỆT NAM có mã số thuế 0901082181, được cấp ngày 08/07/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MINH CHÂU VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MINH CHÂU VIỆT NAM còn đăng ký tên MINH CHAU VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0901082181 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Việt Yên
452Tổng doanh nghiệp
287Đang hoạt động
165Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH342
Công ty cổ phần78
Doanh nghiệp tư nhân12
Trường học / cơ sở giáo dục6
Cơ quan nhà nước khác5
Công ty TNHH MTV4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST287
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký105
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST30
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh23
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST7
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đặng Minh Thu"
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Hưng Yên
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
