CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÁY TÍNH HẢI VÂN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÁY TÍNH HẢI VÂN |
| Tên viết tắt | HAI VAN COMPUTER TECHNOLOGY LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HAI VAN COMPUTER TECHNOLOGY LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | HAI VAN COMPUTER TECHNOLOGY LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Ngọc Nha Thượng, Xã Khoái Châu, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/02/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/02/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 20:48 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÁY TÍNH HẢI VÂN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| M7310 | Quảng cáo |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1811 | In ấn |
| A0127 | Trồng cây chè |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÁY TÍNH HẢI VÂN
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÁY TÍNH HẢI VÂN kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÁY TÍNH HẢI VÂN là Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (mã ngành G4651). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 114 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÁY TÍNH HẢI VÂN ở đâu?
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÁY TÍNH HẢI VÂN đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Ngọc Nha Thượng, Xã Khoái Châu, Hưng Yên, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Khoái Châu, Hưng Yên.
Mã số thuế 0901051634 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0901051634 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 09 là số phân khoảng; bảy chữ số 0105163 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Thông tin mã số thuế 0901051634 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÁY TÍNH HẢI VÂN được đồng bộ gần nhất lúc 20:48 ngày 24/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÁY TÍNH HẢI VÂN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÁY TÍNH HẢI VÂN, mã số thuế 0901051634 và địa chỉ Thôn Ngọc Nha Thượng, Xã Khoái Châu, Hưng Yên, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Khoái Châu
294Tổng doanh nghiệp
188Đang hoạt động
106Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH193
Công ty cổ phần37
Doanh nghiệp tư nhân29
Cơ quan nhà nước khác8
Hợp tác xã7
Ủy ban nhân dân4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST183
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký70
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST23
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh8
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)5
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST5
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Văn Hải"
Có tổng cộng 1.581 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
