CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO VÀ DỊCH VỤ NAM PHÁT
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO VÀ DỊCH VỤ NAM PHÁT |
| Tên viết tắt | QC NAM PHAT |
| Tên tiếng Anh | NAM PHAT ADVERTISING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | QC NAM PHAT |
| Địa chỉ | Thôn Tráng Vũ, Xã Hoàn Long, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Văn Định |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/02/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/02/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 20:48 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO VÀ DỊCH VỤ NAM PHÁT chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| M7310 | Quảng cáo |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO VÀ DỊCH VỤ NAM PHÁT
Thông tin mã số thuế 0901051539 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO VÀ DỊCH VỤ NAM PHÁT được đồng bộ gần nhất lúc 20:48 ngày 24/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO VÀ DỊCH VỤ NAM PHÁT?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO VÀ DỊCH VỤ NAM PHÁT là Đào Văn Định theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0901051539.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO VÀ DỊCH VỤ NAM PHÁT là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO VÀ DỊCH VỤ NAM PHÁT có mã số thuế 0901051539, được cấp ngày 22/02/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO VÀ DỊCH VỤ NAM PHÁT kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO VÀ DỊCH VỤ NAM PHÁT là Quảng cáo (mã ngành M7310). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 74 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế 0901051539 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0901051539 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 09 là số phân khoảng; bảy chữ số 0105153 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hoàn Long
291Tổng doanh nghiệp
180Đang hoạt động
111Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH221
Công ty cổ phần47
Doanh nghiệp tư nhân6
Hợp tác xã4
Cơ quan nhà nước khác3
Công ty TNHH MTV3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST178
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký68
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST22
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh15
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST6
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đào Văn Định"
Có tổng cộng 9 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Hưng Yên
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
