CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BIGLAND ID
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BIGLAND ID |
| Tên viết tắt | BIGLAND ID INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | BIGLAND ID INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | BIGLAND ID INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Lô CN2.6, khu công nghiệp An Phát 1, km72, quốc lộ 37, Xã Trần Phú, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN TÀI KHƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/07/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/07/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 07:52 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BIGLAND ID chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4311 | Phá dỡ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| T9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| T9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BIGLAND ID
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BIGLAND ID?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BIGLAND ID là NGUYỄN TÀI KHƯƠNG theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0801360886.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BIGLAND ID kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BIGLAND ID là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã ngành 6810). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 67 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BIGLAND ID cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BIGLAND ID, mã số thuế 0801360886 và địa chỉ Lô CN2.6, khu công nghiệp An Phát 1, km72, quốc lộ 37, Xã Trần Phú, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BIGLAND ID còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BIGLAND ID còn đăng ký tên BIGLAND ID INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0801360886 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 0801360886 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BIGLAND ID được đồng bộ gần nhất lúc 07:52 ngày 25/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Trần Phú
236Tổng doanh nghiệp
151Đang hoạt động
83Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH143
Công ty TNHH MTV45
Công ty cổ phần34
Doanh nghiệp tư nhân10
Hợp tác xã2
Trường học / cơ sở giáo dục1
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST151
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký50
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh16
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST10
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST7
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN TÀI KHƯƠNG"
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
