CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI TÂN PHÚC THÀNH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI TÂN PHÚC THÀNH |
| Địa chỉ | Thôn Lộ Xá, Xã Nam An Phụ, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Dung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/04/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/04/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 09:10 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI TÂN PHÚC THÀNH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C1811 | In ấn |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI TÂN PHÚC THÀNH
Mã số thuế 0801353818 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0801353818 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 08 là số phân khoảng; bảy chữ số 0135381 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI TÂN PHÚC THÀNH là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI TÂN PHÚC THÀNH có mã số thuế 0801353818, được cấp ngày 14/04/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 0801353818 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI TÂN PHÚC THÀNH được đồng bộ gần nhất lúc 09:10 ngày 19/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI TÂN PHÚC THÀNH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI TÂN PHÚC THÀNH, mã số thuế 0801353818 và địa chỉ Thôn Lộ Xá, Xã Nam An Phụ, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI TÂN PHÚC THÀNH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI TÂN PHÚC THÀNH là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (mã ngành B0810). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 73 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Nam An Phụ
100Tổng doanh nghiệp
54Đang hoạt động
46Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH60
Công ty cổ phần19
Công ty TNHH MTV10
Chưa phân loại3
Hợp tác xã2
Doanh nghiệp tư nhân2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST53
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký38
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh5
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST2
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)1
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Thị Dung"
Có tổng cộng 795 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
