CÔNG TY CỔ PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THIẾT BỊ FIRESTAR VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THIẾT BỊ FIRESTAR VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | FIRESTAR VIETNAM INSTALLATION AND EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | FIRESTAR VIETNAM INSTALLATION AND EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | FIRESTAR VIETNAM INSTALLATION AND EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 364 Trường Chinh, Tổ dân phố số 36, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đoàn Công Việt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/02/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/02/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/10/2026 13:03 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THIẾT BỊ FIRESTAR VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THIẾT BỊ FIRESTAR VIỆT NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THIẾT BỊ FIRESTAR VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THIẾT BỊ FIRESTAR VIỆT NAM là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (mã ngành G4659). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 21 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THIẾT BỊ FIRESTAR VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THIẾT BỊ FIRESTAR VIỆT NAM có mã số thuế 0801350084, được cấp ngày 03/02/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THIẾT BỊ FIRESTAR VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THIẾT BỊ FIRESTAR VIỆT NAM là Đoàn Công Việt theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0801350084.
Thông tin mã số thuế 0801350084 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THIẾT BỊ FIRESTAR VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 13:03 ngày 09/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THIẾT BỊ FIRESTAR VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THIẾT BỊ FIRESTAR VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 364 Trường Chinh, Tổ dân phố số 36, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Lê Thanh Nghị, Hải Phòng.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Lê Thanh Nghị
2.206Tổng doanh nghiệp
1.093Đang hoạt động
1.109Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.085
Công ty cổ phần604
Công ty TNHH MTV284
Doanh nghiệp tư nhân139
Cơ sở / cửa hàng cá thể16
Hợp tác xã16
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.093
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký795
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh134
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST125
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST55
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2
