CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRUNG NGUYÊN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRUNG NGUYÊN |
| Tên viết tắt | TRUNG NGUYEN MECHANICAL AND ELECTRICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TRUNG NGUYEN ELECTRONIC MECHANICAL ENGINEERING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TRUNG NGUYEN MECHANICAL AND ELECTRICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm 6, Thôn Vạn Tải Tây, Xã Nam Sách, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Hưng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/01/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/01/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 03:18 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRUNG NGUYÊN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRUNG NGUYÊN
Mã số thuế 0801347839 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0801347839 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 08 là số phân khoảng; bảy chữ số 0134783 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRUNG NGUYÊN là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRUNG NGUYÊN có mã số thuế 0801347839, được cấp ngày 12/01/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 0801347839 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRUNG NGUYÊN được đồng bộ gần nhất lúc 03:18 ngày 26/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRUNG NGUYÊN còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRUNG NGUYÊN còn đăng ký tên TRUNG NGUYEN ELECTRONIC MECHANICAL ENGINEERING COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0801347839 đều cho ra cùng một kết quả.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRUNG NGUYÊN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRUNG NGUYÊN, mã số thuế 0801347839 và địa chỉ Xóm 6, Thôn Vạn Tải Tây, Xã Nam Sách, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Nam Sách
344Tổng doanh nghiệp
221Đang hoạt động
123Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH192
Công ty cổ phần79
Công ty TNHH MTV55
Doanh nghiệp tư nhân10
Hợp tác xã3
Trường học / cơ sở giáo dục2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST221
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký83
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh18
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST14
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST8
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Đức Hưng"
Có tổng cộng 364 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
