CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TM VÀ VT VIỆT HOÀNG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TM VÀ VT VIỆT HOÀNG |
| Tên viết tắt | VIET HOANG VT AND TM SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | VIET HOANG VT AND TM SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET HOANG VT AND TM SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 3 phố Đá Bia, Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Quốc Tiến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/10/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/10/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 11:34 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TM VÀ VT VIỆT HOÀNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5320 | Chuyển phát |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TM VÀ VT VIỆT HOÀNG
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TM VÀ VT VIỆT HOÀNG còn hoạt động không?
Mã số thuế 0801336202 của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TM VÀ VT VIỆT HOÀNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TM VÀ VT VIỆT HOÀNG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TM VÀ VT VIỆT HOÀNG, mã số thuế 0801336202 và địa chỉ Số 3 phố Đá Bia, Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 0801336202 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0801336202 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 08 là số phân khoảng; bảy chữ số 0133620 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 2 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TM VÀ VT VIỆT HOÀNG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TM VÀ VT VIỆT HOÀNG là Bán buôn kim loại và quặng kim loại (mã ngành G4662). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 63 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TM VÀ VT VIỆT HOÀNG là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TM VÀ VT VIỆT HOÀNG có mã số thuế 0801336202, được cấp ngày 15/10/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nhị Chiểu
759Tổng doanh nghiệp
234Đang hoạt động
523Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH329
Công ty TNHH MTV259
Công ty cổ phần126
Hợp tác xã18
Doanh nghiệp tư nhân14
Trường học / cơ sở giáo dục5
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký463
NNT đã được cấp MST234
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh28
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST25
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST7
—2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Hoàng Quốc Tiến"
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hải Phòng
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
