CÔNG TY TNHH SX, TM & XNK NÔNG, LÂM SẢN VĂN ĐỨC
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SX, TM & XNK NÔNG, LÂM SẢN VĂN ĐỨC |
| Tên viết tắt | VAN DUC AGRICULTURAL FORESTRY PRODUCTION, TRADING AND IMPORT EXPORT CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VAN DUC AGRICULTURAL FORESTRY PRODUCTION, TRADING AND IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VAN DUC AGRICULTURAL FORESTRY PRODUCTION, TRADING AND IMPORT |
| Địa chỉ | Khu dân cư Kênh Mai I, Phường Trần Nhân Tông, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Duy Tân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/06/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/06/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 28/09/2026 04:33 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH SX, TM & XNK NÔNG, LÂM SẢN VĂN ĐỨC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH SX, TM & XNK NÔNG, LÂM SẢN VĂN ĐỨC
Thông tin mã số thuế 0801251735 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH SX, TM & XNK NÔNG, LÂM SẢN VĂN ĐỨC được đồng bộ gần nhất lúc 04:33 ngày 28/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế 0801251735 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0801251735 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 08 là số phân khoảng; bảy chữ số 0125173 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 5 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH SX, TM & XNK NÔNG, LÂM SẢN VĂN ĐỨC ở đâu?
CÔNG TY TNHH SX, TM & XNK NÔNG, LÂM SẢN VĂN ĐỨC đăng ký địa chỉ trụ sở tại Khu dân cư Kênh Mai I, Phường Trần Nhân Tông, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Trần Nhân Tông, Hải Phòng.
CÔNG TY TNHH SX, TM & XNK NÔNG, LÂM SẢN VĂN ĐỨC kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH SX, TM & XNK NÔNG, LÂM SẢN VĂN ĐỨC là Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (mã ngành C1629). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 70 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CÔNG TY TNHH SX, TM & XNK NÔNG, LÂM SẢN VĂN ĐỨC còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH SX, TM & XNK NÔNG, LÂM SẢN VĂN ĐỨC còn đăng ký tên VAN DUC AGRICULTURAL FORESTRY PRODUCTION, TRADING AND IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0801251735 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Trần Nhân Tông
110Tổng doanh nghiệp
58Đang hoạt động
52Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH58
Công ty cổ phần27
Công ty TNHH MTV15
Hợp tác xã4
Cơ quan nhà nước khác2
Chưa phân loại2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST58
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký29
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh10
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST8
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST5
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Duy Tân"
Có tổng cộng 183 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hải Phòng
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
