CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU VINAWOOD
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU VINAWOOD |
| Tên viết tắt | VINAWOOD PRO.,JSC |
| Tên tiếng Anh | VINAWOOD PRODUCTION AND EXPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VINAWOOD PRO.,JSC |
| Địa chỉ | Cụm công nghiệp đường 20, Xã Kẻ Sặt, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Văn Hùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/11/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/11/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 16:28 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU VINAWOOD chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C29100 | Sản xuất xe có động cơ |
| C29200 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C29300 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| C13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C13210 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| C13240 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU VINAWOOD
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU VINAWOOD còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU VINAWOOD còn đăng ký tên VINAWOOD PRODUCTION AND EXPORT JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0801148840 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 0801148840 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU VINAWOOD được đồng bộ gần nhất lúc 16:28 ngày 25/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU VINAWOOD là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU VINAWOOD có mã số thuế 0801148840, được cấp ngày 30/11/2015. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Mã số thuế 0801148840 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0801148840 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 08 là số phân khoảng; bảy chữ số 0114884 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU VINAWOOD còn hoạt động không?
Mã số thuế 0801148840 của CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU VINAWOOD đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Kẻ Sặt
339Tổng doanh nghiệp
230Đang hoạt động
109Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH188
Công ty cổ phần79
Công ty TNHH MTV37
Doanh nghiệp tư nhân11
Hợp tác xã9
Cơ sở / cửa hàng cá thể3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST230
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký74
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST16
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh11
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST8
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đỗ Văn Hùng"
Có tổng cộng 178 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
