XÍ NGHIỆP CƠ KHÍ VÀ VẬN TẢI DUY ĐẠT (DNTN)
| Tên tiếng Việt | XÍ NGHIỆP CƠ KHÍ VÀ VẬN TẢI DUY ĐẠT (DNTN) |
| Tên viết tắt | DUY DAT MECHANICAL AND TRANSPORTATION ENTERPRISE |
| Tên tiếng Anh | DUY DAT MECHANICAL AND TRANSPORTATION ENTERPRISE |
| Tên giao dịch | DUY DAT MECHANICAL AND TRANSPORTATION ENTERPRISE |
| Địa chỉ | Khu 11, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐOÀN LÊ HIẾN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/05/2000 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/06/2000 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 07:04 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý XÍ NGHIỆP CƠ KHÍ VÀ VẬN TẢI DUY ĐẠT (DNTN) chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C29200 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C29300 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Câu hỏi thường gặp về XÍ NGHIỆP CƠ KHÍ VÀ VẬN TẢI DUY ĐẠT (DNTN)
XÍ NGHIỆP CƠ KHÍ VÀ VẬN TẢI DUY ĐẠT (DNTN) còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, XÍ NGHIỆP CƠ KHÍ VÀ VẬN TẢI DUY ĐẠT (DNTN) còn đăng ký tên DUY DAT MECHANICAL AND TRANSPORTATION ENTERPRISE. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0800234399 đều cho ra cùng một kết quả.
XÍ NGHIỆP CƠ KHÍ VÀ VẬN TẢI DUY ĐẠT (DNTN) còn hoạt động không?
Mã số thuế 0800234399 của XÍ NGHIỆP CƠ KHÍ VÀ VẬN TẢI DUY ĐẠT (DNTN) đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (26/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho XÍ NGHIỆP CƠ KHÍ VÀ VẬN TẢI DUY ĐẠT (DNTN) cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị XÍ NGHIỆP CƠ KHÍ VÀ VẬN TẢI DUY ĐẠT (DNTN), mã số thuế 0800234399 và địa chỉ Khu 11, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 0800234399 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0800234399 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 08 là số phân khoảng; bảy chữ số 0023439 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
XÍ NGHIỆP CƠ KHÍ VÀ VẬN TẢI DUY ĐẠT (DNTN) kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của XÍ NGHIỆP CƠ KHÍ VÀ VẬN TẢI DUY ĐẠT (DNTN) là Bốc xếp hàng hóa (mã ngành 5224). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 21 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thành Đông
1.070Tổng doanh nghiệp
546Đang hoạt động
524Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH534
Công ty cổ phần254
Công ty TNHH MTV161
Doanh nghiệp tư nhân72
Hợp tác xã9
Chưa phân loại6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST546
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký392
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh52
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST43
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST37
