CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ CƠ KHÍ AN NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ CƠ KHÍ AN NAM |
| Tên viết tắt | AN NAM CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | AN NAM CONSTRUCTION AND MECHANICAL ENGINEERING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AN NAM CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Bến, Xã Tân Thanh, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐÀO XUÂN ĐỊNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/03/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/03/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/10/2026 12:20 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ CƠ KHÍ AN NAM đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7750 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ CƠ KHÍ AN NAM
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ CƠ KHÍ AN NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0700918317 của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ CƠ KHÍ AN NAM đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (14/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 0700918317 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0700918317 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 07 là số phân khoảng; bảy chữ số 0091831 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 7 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ CƠ KHÍ AN NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ CƠ KHÍ AN NAM có mã số thuế 0700918317, được cấp ngày 19/03/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 0700918317 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ CƠ KHÍ AN NAM được đồng bộ gần nhất lúc 12:20 ngày 14/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ CƠ KHÍ AN NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ CƠ KHÍ AN NAM còn đăng ký tên AN NAM CONSTRUCTION AND MECHANICAL ENGINEERING COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0700918317 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Thanh
239Tổng doanh nghiệp
179Đang hoạt động
58Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH183
Công ty cổ phần38
Công ty TNHH MTV5
Hợp tác xã3
Doanh nghiệp tư nhân3
Cơ quan nhà nước khác2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST179
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký28
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST13
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh12
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST5
NNT đã chuyển cơ quan thuế quản lý2
