CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG CẤU KIỆN HN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG CẤU KIỆN HN |
| Tên viết tắt | HN CONSTRUCTION MATERIALS., JSC |
| Tên tiếng Anh | HN CONSTRUCTION MATERIALS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HN CONSTRUCTION MATERIALS., JSC |
| Địa chỉ | TDP Đồi Ngang, Xã Tân Thanh, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Trọng Bằng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/03/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/03/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 29/09/2026 17:37 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG CẤU KIỆN HN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG CẤU KIỆN HN
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG CẤU KIỆN HN còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG CẤU KIỆN HN còn đăng ký tên HN CONSTRUCTION MATERIALS JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0700893542 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG CẤU KIỆN HN ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG CẤU KIỆN HN đăng ký địa chỉ trụ sở tại TDP Đồi Ngang, Xã Tân Thanh, Ninh Bình, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Tân Thanh, Ninh Bình.
Thông tin mã số thuế 0700893542 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG CẤU KIỆN HN được đồng bộ gần nhất lúc 17:37 ngày 29/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG CẤU KIỆN HN?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG CẤU KIỆN HN là Lê Trọng Bằng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0700893542.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG CẤU KIỆN HN là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG CẤU KIỆN HN có mã số thuế 0700893542, được cấp ngày 24/03/2025. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Thanh
239Tổng doanh nghiệp
179Đang hoạt động
58Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH183
Công ty cổ phần38
Công ty TNHH MTV5
Hợp tác xã3
Doanh nghiệp tư nhân3
Cơ quan nhà nước khác2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST179
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký28
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST13
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh12
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST5
NNT đã chuyển cơ quan thuế quản lý2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Trọng Bằng"
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Ninh Bình
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
