| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TIẾN VINH HÀ NAM |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TIẾN VINH HÀ NAM |
| Tên tiếng Anh | TIEN VINH HA NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TIẾN VINH HÀ NAM |
| Địa chỉ | Thôn Bình Tân, Xã Nam Xang, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Quang Vinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/09/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/09/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 22/09/2026 23:28 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TIẾN VINH HÀ NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0111 | Trồng lúa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1072 | Sản xuất đường |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0127 | Trồng cây chè |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0125 | Trồng cây cao su |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 218 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
42 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua