| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP THIỆN BẢN |
| Tên viết tắt | THIEN BAN GENERAL MANUFACTURING AND TRADING CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | THIEN BAN GENERAL MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THIEN BAN GENERAL MANUFACTURING AND TRADING CO.,LTD |
| Địa chỉ | Xóm 01, Xã Xuân Trường, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Công Viên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 08:07 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP THIỆN BẢN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
59 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua