CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI THIÊN PHONG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI THIÊN PHONG |
| Tên viết tắt | THIEN PHONG B.T CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | THIEN PHONG BUSINESS TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THIEN PHONG BUSINESS TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Chiền A, Xã Nam Minh, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRỊNH TUẤN ANH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/12/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/12/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 02:15 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI THIÊN PHONG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI THIÊN PHONG
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI THIÊN PHONG là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI THIÊN PHONG có mã số thuế 0601241987, được cấp ngày 14/12/2022. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI THIÊN PHONG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI THIÊN PHONG còn đăng ký tên THIEN PHONG BUSINESS TRADING COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0601241987 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI THIÊN PHONG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI THIÊN PHONG là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (mã ngành 4663). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 67 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI THIÊN PHONG ở đâu?
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI THIÊN PHONG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Chiền A, Xã Nam Minh, Ninh Bình, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Nam Minh, Ninh Bình.
Mã số thuế 0601241987 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0601241987 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 06 là số phân khoảng; bảy chữ số 0124198 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 7 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Nam Minh
114Tổng doanh nghiệp
50Đang hoạt động
63Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH80
Công ty cổ phần10
Công ty TNHH MTV10
Cơ quan nhà nước khác3
Ủy ban nhân dân3
Doanh nghiệp tư nhân3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST48
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký48
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh7
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST6
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)2
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "TRỊNH TUẤN ANH"
Có tổng cộng 52 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Ninh Bình
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
