| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TNT GROUP |
| Tên viết tắt | TNT GROUP TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TNT GROUP TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TNT GROUP TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Quần Phương 1, Đội 16, Xã Quỹ Nhất, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Đình Long |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/07/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/07/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 16:36 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TNT GROUP đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4632 | Bán buôn thực phẩm. |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1811 | In ấn |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 37 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
183 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua